Bỏ qua, tới nội dung chính
Làm bài 2 phútLàm bài

Công cụ · dữ liệu rà soát 10/10/2026

Thẻ sức khỏe trả bao nhiêu khi bạn mổ hết 383 triệu?

Cùng một ca chi phí, mỗi thẻ trả một số khác nhau, tính lại theo điều khoản. Hàng “Bị chặn bởi” cho biết giới hạn nào quyết định số bạn nhận.

Đổi gói so sánh

Chọn 2–4 gói (điện thoại: 2 gói, thêm gói thứ 3 nếu muốn).

Ca chuẩn: mổ nội trú 383.122.791đ, giường 6.930.000đ · phẫu thuật 69.020.466đ · nội trú khác 307.172.325đ

Số tiền nhận trong ca này

Sắp xếp:

Chi tiết theo từng giới hạn

Chạm vào ô bất kỳ để xem nguồn của ô đó.

Bảng cơ chế: 9 thẻ bộ D.0, ca mổ 383.122.791đ, xếp theo số chi trả
Tiêu chíPrudentialPRUKhỏe Linh Hoạt · 500trHạn mức 500 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnAIASức khỏe Trọn đời · Nâng cao 350trHạn mức 350 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnSun LifeSống Chất 2.0 · Mây 500trHạn mức 500 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnCathay LifeCSSK · Bạch Kim 1,2 tỷHạn mức 1,2 tỷ/nămDữ liệu đang hoàn thiệnGeneraliBảo hiểm Sức khỏe Cá nhân 2025 · Tiêu chuẩn 350trHạn mức 350 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnChubb LifeChubb Care Plus · Đặc Biệt 500trHạn mức 500 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnHanwha LifeCSYT Toàn cầu · Ưu Việt 500trHạn mức 500 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnFWDCare 3.0 · Care500Hạn mức 500 triệu/nămDữ liệu đang hoàn thiệnDai-ichiCSSK Toàn cầu 24/7 · Phổ Thông 300tr/bệnhHạn mức 300 triệu/bệnhDữ liệu đang hoàn thiện
Hạn mức và thời hạn
Hạn mức · cơ sở500 triệu / năm350 triệu / năm500 triệu / năm1,2 tỷ / năm350 triệu / năm500 triệu / năm500 triệu / năm500 triệu / năm300 triệu / bệnh
Bảo vệ tới / tái tụcChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bố
Giới hạn phụ
Giường / ngàyChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bố
Trần 1 lần điều trị, không phẫu thuậtChưa công bốChưa công bốChưa công bố240 triệuChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bố
Trần 1 lần điều trị, có phẫu thuậtKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêng300 triệu240 triệu210 triệu200 triệuKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêng
Giới hạn phẫu thuậtKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêng50 triệu / lầnKhông có giới hạn riêng25 triệu / ca
Giới hạn nội trú khácKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêngKhông có giới hạn riêng50 triệu / năm25 triệu / lần20 triệu / năm/bệnh
Phí và đồng chi trả
Phí tham khảo / năm (30–34 tuổi)Chưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bố
Đồng chi trảChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bốChưa công bố
Nguồn
Nhãn kiểm chứngĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNGĐÃ KIỂM CHỨNG
Nguồn · ngày rà soátBảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026Bảng D.0 (file 07), tính từ văn bản chính thức của hãng · 10/10/2026
Dữ liệu đang hoàn thiện, thiếuphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờphí, đồng chi trả, câu chữ tái tục, thời gian chờ
Kết quả ca 383.122.791đ
Chi trả383.122.791đ350.000.000đ300.000.000đ240.000.000đ210.000.000đ200.000.000đ106.930.000đ100.950.466đ51.930.000đ
Tự chi0đ33.122.791đ83.122.791đ143.122.791đ173.122.791đ183.122.791đ276.192.791đ282.172.325đ331.192.791đ
Bị chặn bởiTrả đủ, không chạm giới hạn nàoHạn mức: 350 triệu/nămTrần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 300 triệuTrần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 240 triệuTrần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 210 triệuTrần 1 lần điều trị có phẫu thuật: 200 triệuGiới hạn phẫu thuật 50 triệu/lần và giới hạn nội trú khác 50 triệu/nămGiới hạn nội trú khác 25 triệu/lầnGiới hạn phẫu thuật 25 triệu/ca và giới hạn nội trú khác 20 triệu/năm/bệnh

Phương pháp và giả định

Thứ tự tính: cắt từng hạng mục theo giới hạn phụ → cộng → cắt theo trần 1 lần điều trị (có/không phẫu thuật) → cắt theo hạn mức năm hoặc theo bệnh → trừ đồng chi trả theo luật của từng gói ở tuổi và loại viện bạn chọn.

Giả định ca chuẩn: một đợt điều trị, giường/ngày trong giới hạn ngày, đã qua thời gian chờ. Một ca không đại diện cho mọi tình huống; thứ tự đổi khi ca khác đi. “Không có giới hạn riêng”: hạng mục chỉ bị chặn bởi trần phía trên. “Chưa công bố”: số này chưa có trong tài liệu chính thức đã thu thập; ô ghi rõ thay vì ước lượng hay lấy số phía bán. Bảng không chấm điểm và không chọn “người thắng”. Trước khi ký, đối chiếu lại điều khoản của chính hợp đồng.

Phương pháp ca chuẩn đầy đủ · Nguồn dữ liệu và cách kiểm chứng · Thấy số chưa đúng? Gửi để đối chiếu lại ·

Thứ tự trong bảng chỉ theo số tiền hoặc phí bạn chọn. Hiểu Bảo Hiểm có nguồn thu từ đâu?